Đại học Dayton (UD: University of Dayton)

Mỹ Mỹ

Cập nhật ngày 26 tháng 8 năm 2026

Tọa lạc tại thành phố Dayton nơi được xem là quê hương của ngành hàng không, đại học Dayton (University of Dayton) #55 chương trình sau đại học ngành kỹ thuật tốt nhất và #2 tại bang Ohio (U.S. News).

Thông tin khái quát về trường 

  • Vị trí địa lí: Thành phố Dayton, bang Ohio, Hoa Kỳ.
  • Loại hình trường: Đại học tư thục công giáo, nghiên cứu hàng đầu (Carnegie R1: Very High Research Activity)
  • Năm thành lập: 1850 
  • Nhiệt độ nóng nhất (vào mùa hè): 85°F (~29.5°C) 
  • Nhiệt độ lạnh nhất (vào mùa đông): 24°F (~ -4.5°C)
  • Website chính thức của trường: Tại đây
  • Tổng số lượng sinh viên đang theo học tại trường: ~9.700+ (~7.000 bậc cử nhân và 2.400+ bậc thạc sĩ và sinh viên luật)
  • Tổng số lượng sinh viên quốc tế: ~1.000 (~10% sinh viên toàn trường)

Vị trí địa lý của trường 

  • Trường nằm ngay tại thành phố Dayton và cách trung tâm chỉ ~3 km (~7 phút lái xe).
    • Quy mô dân số: 136.688 người (2025), vùng đô thị mở rộng Dayton đạt 800.000+ dân cư.
    • Thế mạnh nền kinh tế:
      • Hàng không vũ trụ, kỹ thuật, khoa học máy tính, công nghệ thông tin, logistics, tài chính và y tế.
      • Dayton được xếp hạng top 17 thành phố tốt nhất cho sự nghiệp STEM tại Hoa Kỳ (WalletHub).
      • Ngoài ra, Dayton là quê hương của anh em nhà Wright, là nơi đặt trụ sở Căn cứ Không quân Wright-Patterson tạo ra nhiều kết nối cho lĩnh vực kỹ thuật, hàng không, nghiên cứu.
    • Dayton có biệt danh là “The Gem City” với không gian sống thanh bình, an toàn với chi phí sinh hoạt thấp hơn 7% so với mức bình quân toàn nước Mỹ (BEA 2024). Mạng lưới công viên ven sông Great Miami xanh mát, giao thông nội khu và xe buýt RTA miễn phí cho sinh viên vào cuối tuần. Người dân thân thiện, cởi mở.
  • Từ trường cách trung tâm thành phố Cincinnati ~85 km (~50 phút lái xe).
    • Quy mô dân số: 2+ triệu người (vùng đại đô thị Cincinnati).
    • Sở hữu 5 công ty Fortune 500 và 7 công ty Fortune 1000 như Kroger, Procter & Gamble, American Financial Group. Là trung tâm thương mại, công nghiệp và tài chính của nước Mỹ.  Kinh tế mạnh về công nghiệp, chế tạo, khoa học kỹ thuật, giáo dục, y tế, dịch vụ bán lẻ. 
    • Thành phố kết hợp hài hòa giữa các công trình kiến trúc lịch sử châu Âu và không gian đô thị ven sông Ohio hiện đại, năng động. Với chi phí sinh hoạt vừa phải cùng đời sống văn hóa, nghệ thuật, thể thao sôi động. Người dân địa phương thân thiện, cởi mở. 
    • Được WalletHub xếp hạng #31 về nơi tốt nhất để bắt đầu sự nghiệp. 

Danh tiếng của trường

  • UD vinh dự được xếp hạng:

    • #143 Đại học Quốc gia hàng đầu Hoa Kỳ (U.S. News).
    • #41 Trường đại học có Giá trị tốt nhất  (U.S. News).
    • #26 Đại học xuất sắc toàn quốc theo tạp chí phố Wall 2025.
    • #1 năm thứ 5 liên tiếp toàn nước Mỹ về Quỹ đầu tư do sinh viên quản lý lớn nhất cả nước (Davis Center for Portfolio Management – Flyer Investments Fund) với khối tài sản quản lý vượt $80.2 triệu USD.
    • #1 Đại học công giáo về nghiên cứu và phát triển kỹ thuật. #1 về nghiên cứu và phát triển vật liệu tại Hoa Kỳ (National Science Foundation).
    • Top 20 Trường Đại học Tốt nhất về Cơ hội Thực tập (The Princeton Review).
    • Top 50 trường đại học kiến ​​tạo tương lai (The Princeton Review).
    • Đạt phân loại Carnegie R1 là trường trọng điểm nghiên cứu cấp cao nhất.
  • Các xếp hạng của các chuyên ngành thế mạnh của trường theo U.S. News, 2026: 

    • #55 chương trình sau đại học ngành kỹ thuật tốt nhất và #2 tại bang Ohio (U.S. News).
    • #191 các chương trình lĩnh vực kinh tế (U.S. News).
    • Top 35 chương trình cử nhân khởi nghiệp xuất sắc nhất toàn quốc (The Princeton Review).
    • Chương trình quản trị kinh doanh đạt kiểm định AACSB International (tiêu chuẩn chỉ dưới 5% trường kinh doanh trên toàn thế giới đạt).
    • Toàn bộ chương trình kỹ thuật và khoa học máy tính đạt kiểm định chất lượng toàn cầu ABET.
    • Khoa luật đạt kiểm định chuẩn từ Hiệp hội Luật sư Hoa Kỳ (ABA).
  • Người nổi tiếng/có sức ảnh hưởng đã từng học và tốt nghiệp tại trường:

    • Charles J. Pedersen: Đoạt giải Nobel Hóa học năm 1987 nhờ phát hiện đột phá về hợp chất Crown Ethers (ether vương miện). 
    • David S. Goyer: Nhà biên kịch, đạo diễn và nhà sản xuất phim, tác giả kịch bản của các siêu phẩm điện ảnh The Dark Knight, Batman Begins, Man of Steel và Blade.
    • Jon Husted: Phó Thống đốc đương nhiệm bang Ohio (Lieutenant Governor of Ohio, 2019 – nay), cựu Chủ tịch Hạ viện bang Ohio.

Các ưu điểm của trường

1. Chính sách học bổng tự động hào phóng tiết kiệm chi phí: Học bổng bậc cử nhân tự động xét duyệt lên đến 34.000 USD/năm (tổng giá trị lên tới 120.000 USD/ 4 năm) dựa trên GPA và tiếng Anh giúp học phí chỉ từ 17.000 USD/năm. Sinh viên được học tập tại môi trường cơ sở vật chất hiện đại, quốc tế với chi phí phải chăng.

2. Cơ hội nghề nghiệp và thực tập

  • 100% sinh viên kỹ thuật hoàn thành thực tập/Co-op có hưởng lương: Sinh viên khối kỹ thuật ứng tuyển chương trình Co-op đều được đảm bảo vị trí làm việc thực tế với mức thù lao trung bình $22.82/giờ (thu nhập trung bình đạt ~$14.000 USD/học kỳ).
  • Trung tâm hỗ trợ nghề nghiệp: 
    • UD cung cấp các hoạt động hội chợ việc làm, tư vấn nghề nghiệp, thực tập, co-op và kết nối sinh viên với nhà tuyển dụng với hơn 7.000+ đầu việc.
    • 97% sinh viên tốt nghiệp năm 2024-2025 có việc làm, học tiếp hoặc tham gia chương trình phục vụ cộng đồng trong vòng 6 tháng sau tốt nghiệp. Mức lương khởi điểm trung bình đạt 61.279 USD/năm. 
    • Từ mùa thu 2026, trường triển khai Experiential Learning Guarantee, theo đó mọi sinh viên bậc đại học sẽ có cơ hội tham gia ít nhất một hình thức học tập thực tế trong quá trình học như thực tập, co-op, nghiên cứu, trao đổi nước ngoài (study abroad) hoặc học qua phục vụ cộng đồng (service learning).

3. Mạng lưới đối tác Doanh nghiệp và cơ hội thực tập phong phú: Nằm trong vùng kinh tế sôi động Đông Bắc Ohio, trường liên kết chặt chẽ với các tập đoàn Fortune 500, các hãng hàng không lớn (Delta Air Lines, FedEx), các nhà mốt thời trang quốc tế và hệ thống bệnh viện hàng đầu thế giới (Cleveland Clinic, University Hospitals), tỷ lệ việc làm sau tốt nghiệp vượt trội 89%+ sinh viên tốt nghiệp có việc làm đúng chuyên môn hoặc học tiếp trong vòng 1 năm.

4. Lợi thế vị trí địa lý với hệ sinh thái nghiên cứu cấp cao (R1) gắn liền doanh nghiệp lớn: 

  • UD tọa lạc ngay tại khu vực Cincinnati–Dayton, với 8 doanh nghiệp Fortune 500 đặt trụ sở và ~400 doanh nghiệp thuộc Fortune có hoạt động trong vùng. Mở ra mạng lưới thực tập, tuyển dụng và kết nối nghề nghiệp mà sinh viên UD có thể tiếp cận trong quá trình học.
  • UD sở hữu Viện Nghiên cứu UDRI (University of Dayton Research Institute) với kinh phí nghiên cứu 278+ triệu USD/năm, hơn 40 trung tâm/phòng lab nghiên cứu chuyên biệt. Ngay trong khuôn viên trường là hai trung tâm đổi mới quy mô quốc tế: Trung tâm Nghiên cứu Động cơ Điện Hàng không GE Aerospace EPISCenter và Trung tâm Đổi mới Sáng tạo The Helix Innovation Center, tạo điều kiện cho sinh viên làm việc cùng các kỹ sư đầu ngành. 

5. Đời sống sinh viên gắn kết và cộng đồng du học sinh Việt Nam vững mạnh: 85% sinh viên sống ngay trong khuôn viên và khu phố sinh viên. 270+ câu lạc bộ học thuật, văn hóa, thể thao, trung tâm thể thao phức hợp RecPlex hiện đại. Đặc biệt, Hội Sinh viên Việt Nam (Vietnamese Student Association – VSA) thành lập từ mùa Xuân 2025 là điểm tựa vững chắc, gắn kết sinh viên Việt Nam với cộng đồng địa phương, giúp các bạn nhanh chóng hòa nhập. 

Các chuyên ngành thế mạnh 

Khối ngành kỹ thuật và công nghệ (STEM)

  • #55 toàn quốc, #2 tại Ohio về đào tạo kỹ thuật bậc thạc sĩ (US. News). #1 Đại học công giáo về nghiên cứu và phát triển kỹ thuật. #1 về nghiên cứu và phát triển vật liệu tại Hoa Kỳ (NSF).
  • Các chương trình tiêu biểu: kỹ thuật hàng không vũ trụ, cơ khí, điện, hóa học, xây dựng, năng lượng.
  • Sinh viên theo học: 2.016 bậc cử nhân và 342 bậc sau đại học chiếm ~22% tổng sinh viên toàn trường. 
  • 100% sinh viên được hỗ trợ thực tập co-op trả lương cao với mức thù lao trung bình 22.82/giờ (thu nhập trung bình đạt ~$14.000 USD/học kỳ). Sinh viên tốt nghiệp được hưởng chính sách gia hạn làm việc STEM OPT tại Mỹ và làm việc tại các tập đoàn công nghệ hàng đầu.

Ngành khoa học máy tính (STEM)

  • Đạt chuẩn kiểm định ABET (tiêu chuẩn chất lượng hàng đầu thế giới của Hội đồng kiểm định Hoa Kỳ) đào tạo chuyên sâu về trí tuệ nhân tạo, an ninh mạng, khoa học dữ liệu và kỹ thuật phần mềm.
  • Đội ngũ giáo sư đẳng cấp quốc tế (bao gồm các giáo sư gốc Việt danh tiếng). Với cơ sở vật chất hiện đại bao gồm hàng loạt phòng thực tế ảo, thực tế hỗn hợp.
  • 100% sinh viên được hỗ trợ thực tập co-op trả lương với mức thù lao trung bình 22.82/giờ ( ~$14.000 USD/học kỳ). 100% sinh viên tốt nghiệp có việc làm hoặc học tiếp bậc cao hơn. Khoa học máy tính cũng là ngành thuộc nhóm có mức lương khởi điểm cao nhất ở trình độ thạc sĩ (NACE, 2022).

Khối ngành kinh doanh, tài chính và phân tích dữ liệu (STEM)

  • Đạt kiểm định AACSB (chỉ 5% trường kinh doanh trên toàn cầu đạt được). Với các chuyên ngành đón đầu kỷ nguyên AI đều được công nhận STEM: Phân tích kinh doanh, tài chính, Marketing (định hướng STEM). 
    • Thạc sĩ phân tích kinh doanh (MBAN – STEM) có tỷ lệ học viên có việc làm sau 6 tháng đạt 100%. Dự án tốt nghiệp sẽ giải quyết bài toán dữ liệu thực tế từ các tập đoàn lớn.
    • Thạc sĩ tài chính (MFin – STEM) đạt AACSB chứng nhận kép (chỉ 2% các trường kinh doanh toàn thế giới đạt). Học viên được thực hành đầu tư trực tiếp trên thị trường với quỹ sinh viên lớn nhất nước Mỹ ($80.2 triệu USD). 
  • Số lượng sinh viên theo học: 2.192 sinh viên bậc cử nhân (23% tổng sinh viên toàn trường) và 410 bậc sau đại học (26% tổng học viên toàn trường).
  • Sau khi tốt nghiệp mức lương khởi điểm trung bình học viên MBA đạt 109.932 USD/năm (2023) và làm việc tại các tập đoàn tài chính, kinh doanh hàng đầu thế giới. 

Tìm hiểu thêm các trường đại học khu vực Trung Tây Hoa Kỳ

Chương trình trường đào tạo

Đại học Dayton cung cấp hơn 97+ chuyên ngành cử nhân và hàng chục chương trình thạc sĩ/tiến sĩ 

Các chương trình đào tạo gồm

  • Cử nhân 

    • Khoa học máy tính 
    • Hệ thống thông tin máy tính (Computer Information Systems)
    • Kỹ thuật (Engineering)
    • Phân tích kinh doanh (Business Analytics)
    • Tài chính (Finance)
    • Khởi nghiệp (Entrepreneurship)
    • Kế toán (Accounting)
    • Marketing
    • Truyền thông (Communication)
    • Khoa học sức khỏe (Health Science)
    • Tâm lý học (Psychology)
    • Sinh học (Biology)
    • Hóa học (Chemistry)
    • Quốc tế học (International Studies)
    • Thiết kế đồ họa (Graphic Design)
  • Thạc sĩ

    • Thạc sĩ quản trị kinh doanh (MBA)
    • MBA chuyên ngành STEM (STEM MBA)
    • Thạc sĩ tài chính (MFin)
    • Thạc sĩ phân tích kinh doanh (MBAN)
    • Khoa học máy tính (Computer Science)
    • Kỹ thuật hàng không vũ trụ (Aerospace Engineering)
    • Kỹ thuật sinh học (Bioengineering)
    • Kỹ thuật hóa học (Chemical Engineering)
    • Kỹ thuật xây dựng (Civil Engineering)
    • Kỹ thuật máy tính (Computer Engineering)
    • Kỹ thuật điện (Electrical Engineering)
    • Kỹ thuật Điện – Quang (Electro-Optics)
    • Quản lý kỹ thuật (Engineering Management)
  • Tiến sĩ 

Yêu cầu đầu vào bậc Đại học:

  • Điểm trung bình (GPA): từ 3.0/4.0 
  • Chứng chỉ ngoại ngữ:
    • IELTS Academic: Từ 6.0 trở lên.
    • TOEFL iBT: Từ 80 trở lên.
    • iTEP: 4.0
    • Duolingo English Test (DET): Từ 105 trở lên.
    • PTE Academic: Từ 48 trở lên.
  • SAT/ACT: Không bắt buộc. 
  • Sinh viên có GPA hoặc trình độ tiếng Anh thấp hơn có thể xét vào lộ trình Academic Accelerator Program (AAP) hoặc Extended Accelerator Program (EAP):
    • AAP: GPA từ 2.5, IELTS từ 5.5 (không kỹ năng nào dưới 5.0) TOEFL từ 68 (không kỹ năng nào dưới 14), Duolingo từ 100.
    • EAP: GPA từ 2.5, IELTS từ 5.0 (không kỹ năng nào dưới 4.5) TOEFL từ 60 (không kỹ năng nào dưới 11), Duolingo từ 95.

Yêu cầu đầu vào bậc thạc sĩ

  • GPA: Tối thiểu 3.0/4.0 ở bậc cử nhân.
  • Chứng chỉ ngoại ngữ (nộp 1 trong các chứng chỉ sau):
    • IELTS: 6.5
    • TOEFL iBT: 80
    • Duolingo English Test: 110
    • iTEP: 4.5
    • PTE: 60
  • GRE / GMAT: Miễn cho đa số chuyên ngành .
  • Một số chương trình có thể yêu cầu mức điểm cao hơn hoặc yêu cầu bổ sung riêng.

Chi phí học tập tham khảo bậc Đại học

  • Học phí: 51.910 USD/năm
  • Chi phí nhà ở và ăn uống: khoảng 17.990 USD/năm
  • Bảo hiểm y tế quốc tế (12 tháng): 2.500 USD/năm học (~66 triệu VND/năm học).
  • Chi phí khác dự kiến: khoảng 1.820 USD/năm
  • Chi phí tổng cộng trước học bổng được ước tính khoảng 74.000+ USD/năm. (~ tỷ VND/năm học).

Lưu ý: Đây là chi phí học tập của trường năm học 2026 – 2027, trực tiếp website trường: Nhấp vào đây. Học phí của trường sẽ thay đổi qua từng năm học. Vui lòng liên hệ trực tiếp với VNTalent để lấy thông tin mới nhất.

Chi phí học tập tham khảo bậc Thạc sĩ

  • Học phí toàn khóa: Học phí được tính theo số lượng tín chỉ của từng chương trình (trung bình 1.080 – 1.170 USD/tín chỉ)
    • Thạc sĩ khoa học máy tính (30 tín chỉ): ~32.450 USD  (~857 triệu VND).
    • Thạc sĩ quản trị kinh doanh (30 tín chỉ): ~36.295 USD (~958 triệu VND).
    • Thạc sĩ khối kỹ thuật (30 đến 33 tín chỉ như hàng không vũ trụ, hóa học, cơ khí, xây dựng dân dụng, điện…): từ 33.505 USD đến 36.670 USD (~885 – 968 triệu VND).
    • Thạc sĩ phân tích Kinh doanh (33 tín chỉ): ~38.585 USD (~1.019 triệu VND).
    • Thạc sĩ Tài chính (MFin – 33 tín chỉ): ~39.730 USD (~1.049 triệu VND).
  • Chi phí nhà ở và ăn uống: khoảng 17.990 USD/năm
  • Bảo hiểm y tế quốc tế (12 tháng): 2.500 USD/năm học (~66 triệu VND/năm học).
  • Chi phí khác dự kiến: khoảng 1.820 USD/năm
  • Chi phí tổng cộng trước học bổng được ước tính khoảng 54.000+ USD/năm. (~ tỷ VND/năm học).

Lưu ý: Đây là chi phí học tập của trường năm học 2026 – 2027, trực tiếp website trường: Nhấp vào đây. Học phí của trường sẽ thay đổi qua từng năm học. Vui lòng liên hệ trực tiếp với VNTalent để lấy thông tin mới nhất.

Chính sách Học bổng

  • Học bổng cho cử nhân: 
    • Học bổng Merit Scholarship cho sinh viên quốc tế lên đến $34.000 USD/năm (tổng giá trị lên tới $120.000 USD/ 4 năm).
    • Tự động xét duyệt dựa trên GPA và năng lực ngoại ngữ khi nộp hồ sơ nhập học, không yêu cầu bài luận học bổng riêng biệt.
    • Tổng chi phí học tập và sinh hoạt sau học bổng: Chỉ từ 39.800 USD/năm học (~1,05 tỷ VND/năm học).
  • Học bổng bậc thạc : 
    • Học bổng Sau đại học khi xét tuyển thẳng lên đến $1.500 USD/năm.
    • Học bổng Sau đại học qua lộ trình AMAP / MAP lên đến $2.500 USD/năm.
    • Cơ hội trợ giảng và nghiên cứu (Graduate Assistantships): Học viên có cơ hội nhận lương hoặc miễn giảm học phí khi làm trợ giảng (TA) hoặc trợ lý nghiên cứu (RA) tại các phòng lab, viện nghiên cứu và các giáo sư.

Lưu ý: Đây là học bổng (2026 – 2027) trực tiếp website trường: Nhấp vào đây. Chính sách học bổng của trường sẽ thay đổi qua từng năm học. Vui lòng liên hệ trực tiếp VNTalent để lấy thông tin mới nhất.

Bài viết sử dụng tỷ giá được cập nhật lúc 10:29 ngày 17/08/2026 ngân hàng VietcomBank với 1 USD = 26.400 VND 

Bình trên Facebook

DMCA compliant image
error: Nội dung có bản quyền
Gọi ngay
Chat zalo